cầu vồng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hiện tượng quang học trong khí quyển: Một vòng cung nhiều màu sắc xuất hiện trên bầu trời, đối diện với mặt trời hoặc mặt trăng, do ánh sáng bị khúc xạ và phản xạ qua các giọt nước trong không khí (như trong mưa hoặc sương mù) tạo thành.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sau cơn mưa, một chiếc cầu vồng rực rỡ xuất hiện trên bầu trời.
- Ánh sáng mặt trời chiếu qua màn mưa tạo nên hiện tượng cầu vồng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bắn cầu vồng": (thuật ngữ quân sự) cách bắn đạn pháo theo quỹ đạo vòng cung cao, tương tự hình dáng cầu vồng.
- Pháo binh sử dụng phương pháp bắn cầu vồng để tấn công mục tiêu ở phía sau đồi.
Biến thể và từ liên quan
- Cầu vồng khô: (hiện tượng hiếm) hiện tượng quang học tương tự cầu vồng nhưng xuất hiện khi không có mưa, do sự khúc xạ ánh sáng qua các tinh thể băng trong không khí.
- Cầu vồng mặt trăng: hiện tượng cầu vồng xuất hiện vào ban đêm, được tạo ra bởi ánh sáng phản chiếu từ mặt trăng.
Từ đồng nghĩa
- Vồng (từ cổ, ít dùng): chỉ hiện tượng cầu vồng.
- Mống (trong từ kép "mống trời"): từ địa phương, cùng chỉ hiện tượng này.
Thành ngữ liên quan
- Được *cầu vồng bẻ làm đôi*: (thành ngữ) chỉ sự hào phóng, sẵn sàng chia sẻ mọi thứ quý giá mình có.
- Anh ấy tốt bụng lắm, được cầu vồng bẻ làm đôi cũng mang cho bạn.
- Tìm *cầu vồng sau mưa*: (cách nói ẩn dụ) chỉ việc tìm kiếm niềm hy vọng, điều tốt đẹp sau những khó khăn, gian khổ.
- Dù thất bại, cô ấy vẫn luôn lạc quan tìm cầu vồng sau mưa.
- d. Hiện tượng quang học khí quyển, là hình vòng cung gồm nhiều dải sáng, phân biệt đủ bảy màu chính, xuất hiện trên bầu trời phía đối diện với mặt trời (hay mặt trăng), do hiện tượng các tia sáng mặt trời bị khúc xạ và phản xạ qua những giọt nước trong màn mưa hoặc mây mù tạo thành. Bắn cầu vồng (bắn theo hình cầu vồng; câu).